Hình nền cho farina
BeDict Logo

farina

/fəˈriːnə/ /fəˈraɪnə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng bột mì mịn để nấu món cháo ăn sáng vừa mịn vừa béo ngậy.