noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu ăn, nghệ thuật nấu ăn, công việc bếp núc. The art and practice of preparing food for consumption, especially by the application of heat; cooking. Ví dụ : "Henry was not very good at cookery and most of his meals ended up burned." Henry không giỏi nấu ăn lắm, và hầu hết các món anh làm đều bị cháy khét. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao lương mỹ vị, món ngon. A delicacy; a dainty. Ví dụ : "My grandmother's homemade lemon bars are a cookery, a delicate treat everyone looks forward to. " Bánh chanh tự làm của bà tôi thật sự là một món cao lương mỹ vị, một món ngon tinh tế mà ai cũng mong chờ. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ nấu ăn, đồ dùng nhà bếp. Cooking tools or apparatus. Ví dụ : "The antique shop had a fascinating display of vintage cookery, including old pots, pans, and baking tools. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày một bộ sưu tập dụng cụ nấu ăn cổ điển rất thú vị, bao gồm những chiếc nồi, chảo và dụng cụ làm bánh cũ. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc