verb🔗ShareĂn uống linh đình, dự tiệc. To partake in a feast, or large meal."I feasted on turkey and dumplings."Tôi đã ăn uống linh đình món gà tây và bánh bột.foodcultureentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSay sưa, thích thú. To dwell upon (something) with delight."She spent the afternoon feasting on memories of her childhood, lost in happy nostalgia. "Cô ấy dành cả buổi chiều say sưa hồi tưởng về những kỷ niệm thời thơ ấu, chìm đắm trong niềm hoài niệm hạnh phúc.mindemotionentertainmentfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareYến tiệc chiêu đãi, đãi tiệc. To hold a feast in honor of (someone)."We feasted them after the victory."Chúng tôi đã tổ chức yến tiệc chiêu đãi họ sau chiến thắng.foodcultureentertainmenttraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn uống linh đình, yến tiệc. To serve as a feast for; to feed sumptuously."The family was feasting on a delicious Thanksgiving dinner. "Cả gia đình đang ăn một bữa tối Lễ Tạ Ơn linh đình và ngon tuyệt.foodentertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĂn uống linh đình, yến tiệc. A feast, or an occasion on which people or animals feast"The Thanksgiving holiday is known for its feasting. "Ngày lễ Tạ Ơn nổi tiếng với những bữa ăn uống linh đình.foodevententertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc