Hình nền cho festooned
BeDict Logo

festooned

/fɛˈstuːnd/ /fɛˈstuːndɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho buổi tiệc mừng ngày lễ, lớp học được trang hoàng bằng những dây giấy màu sặc sỡ giăng khắp nơi.