verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, treo饰, giăng. To decorate with ornaments, such as garlands or chains, which hang loosely from two tacked spots. Ví dụ : "The classroom was festooned with colorful paper chains for the holiday party. " Để chuẩn bị cho buổi tiệc mừng ngày lễ, lớp học được trang hoàng bằng những dây giấy màu sặc sỡ giăng khắp nơi. appearance art style building festival tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, kết hoa, giăng đèn kết hoa. To make festoons. Ví dụ : "For the party, we festooned the classroom walls with colorful paper chains. " Để chuẩn bị cho bữa tiệc, chúng tôi trang hoàng tường lớp học bằng dây giấy màu sắc sặc sỡ. appearance style art festival holiday tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, trang trí lộng lẫy, tô điểm. To decorate or bedeck abundantly. Ví dụ : "The classroom was festooned with balloons and streamers for the end-of-year party. " Lớp học được trang hoàng lộng lẫy bằng bóng bay và dây kim tuyến cho buổi tiệc cuối năm. appearance style art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí. To apply texturing to (a denture) to simulate human tissue. Ví dụ : "The dental technician carefully festooned the denture, adding small details to make it look more like natural gums. " Người kỹ thuật viên nha khoa cẩn thận trang trí hàm răng giả, thêm những chi tiết nhỏ để trông giống nướu răng thật hơn. medicine anatomy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc