Hình nền cho tacked
BeDict Logo

tacked

/tækt/

Định nghĩa

verb

Đính, đóng đinh nhỏ.

Ví dụ :

Dịch câu "She tacked the poster to the bulletin board.": Cô ấy dùng đinh nhỏ đính tấm áp phích lên bảng thông báo.