Hình nền cho festoons
BeDict Logo

festoons

/fɛˈstuːnz/

Định nghĩa

noun

Dây trang trí, vòng hoa, tràng hoa.

Ví dụ :

Để trang trí tiệc tốt nghiệp, chúng tôi treo những dây bóng bay nhiều màu sắc uốn lượn trên lan can hiên nhà.
noun

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học đã quan sát thấy những vệt mây sáng kéo dài ra từ vành đai xích đạo đỏ của sao Mộc, tạo thành những vòng cung trở lại cùng khu vực đó.
noun

Nếp gấp, nếp nhăn (trên lưng ve).

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu ve quan sát con ve dưới kính hiển vi, cẩn thận ghi lại số lượng và cách sắp xếp của các nếp gấp/nếp nhăn dọc theo mép sau của nó.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy thay thế những chiếc đèn tròn dài bị cháy trong đèn trần xe bằng đèn LED mới.
noun

Dây chuyền, Hệ thống con lăn.

Ví dụ :

Máy in sử dụng hệ thống con lăn để quản lý các cuộn giấy dài, tránh bị rách và đảm bảo quá trình in liên tục, trơn tru.