BeDict Logo

festoons

/fɛˈstuːnz/
Hình ảnh minh họa cho festoons: Dải mây, Vệt mây.
noun

Các nhà thiên văn học đã quan sát thấy những vệt mây sáng kéo dài ra từ vành đai xích đạo đỏ của sao Mộc, tạo thành những vòng cung trở lại cùng khu vực đó.

Hình ảnh minh họa cho festoons: Nếp gấp, nếp nhăn (trên lưng ve).
noun

Nếp gấp, nếp nhăn (trên lưng ve).

Nhà nghiên cứu ve quan sát con ve dưới kính hiển vi, cẩn thận ghi lại số lượng và cách sắp xếp của các nếp gấp/nếp nhăn dọc theo mép sau của nó.

Hình ảnh minh họa cho festoons: Dây chuyền, Hệ thống con lăn.
noun

Dây chuyền, Hệ thống con lăn.

Máy in sử dụng hệ thống con lăn để quản lý các cuộn giấy dài, tránh bị rách và đảm bảo quá trình in liên tục, trơn tru.