BeDict Logo

garlands

/ˈɡɑːrləndz/ /ˈɡɑːrlɪndz/
Hình ảnh minh họa cho garlands: Vành hứng nước (trong hầm mỏ).
noun

Công nhân mỏ đã lắp vành hứng nước bên trong giếng mỏ để thu gom nước nhỏ giọt và ngăn không cho nó tràn xuống các tầng dưới.

Hình ảnh minh họa cho garlands: Lưới đựng đồ của thủy thủ.
noun

Lưới đựng đồ của thủy thủ.

Người thủy thủ già cẩn thận xếp hành tây và khoai tây vào những cái lưới đựng đồ treo trong cabin nhỏ của mình, để đảm bảo chúng không bị lăn lóc trong suốt chuyến đi.