Hình nền cho garlands
BeDict Logo

garlands

/ˈɡɑːrləndz/ /ˈɡɑːrlɪndz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các bạn học sinh làm tràng hoa giấy đủ màu sắc để trang trí lớp học cho buổi tiệc.
noun

Vòng hoa, vòng nguyệt quế, sự vinh danh.

Ví dụ :

Chiến thắng hội chợ khoa học không chỉ mang lại cho Maria một chiếc cúp, mà còn là vô vàn lời khen ngợi, như một sự vinh danh từ thầy cô và bạn bè.
noun

Ví dụ :

Công nhân mỏ đã lắp vành hứng nước bên trong giếng mỏ để thu gom nước nhỏ giọt và ngăn không cho nó tràn xuống các tầng dưới.
noun

Lưới đựng đồ của thủy thủ.

Ví dụ :

Người thủy thủ già cẩn thận xếp hành tây và khoai tây vào những cái lưới đựng đồ treo trong cabin nhỏ của mình, để đảm bảo chúng không bị lăn lóc trong suốt chuyến đi.