Hình nền cho feuding
BeDict Logo

feuding

/ˈfjuːdɪŋ/ /ˈfjuːdɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Thù hằn, gây hấn, xung đột.

Ví dụ :

Hai người đàn ông bắt đầu thù hằn nhau sau khi một người được thăng chức còn người kia lại nghĩ rằng mình giỏi hơn.