Hình nền cho finery
BeDict Logo

finery

/ˈfaɪnəɹi/

Định nghĩa

noun

Sự lộng lẫy, vẻ đẹp, đồ trang sức.

Fineness; beauty.

Ví dụ :

Để đi dự buổi khiêu vũ ở trường, cô ấy diện tất cả những gì lộng lẫy nhất mình có, một chiếc váy đẹp và đôi giày lấp lánh.
noun

Xiêm y lộng lẫy, đồ trang sức đắt tiền.

Ví dụ :

Cô ấy trầm trồ ngắm nhìn xiêm y lộng lẫy của cô dâu: chiếc vương miện lấp lánh, chiếc váy ren tinh xảo và chiếc vòng cổ kim cương.
noun

Lò luyện gang thành sắt rèn.

Ví dụ :

Người thợ cả lò rèn thêm than vào lò luyện gang, chuẩn bị cho việc tinh luyện gang thành sắt rèn.