Hình nền cho ironmaster
BeDict Logo

ironmaster

/ˈaɪərnˌmæstər/

Định nghĩa

noun

Chủ xưởng sắt, nhà sản xuất sắt.

Ví dụ :

Ông chủ xưởng sắt già tự hào dẫn khách tham quan những lò nung khổng lồ, nơi ông biến quặng thô thành thép.