verb🔗ShareĐánh vào sườn, tấn công sườn. To attack the flank(s) of."The soccer team was flanking the opposing team's defense, trying to get around them and score. "Đội bóng đá đang tấn công vào hai bên sườn hàng phòng ngự đối phương, cố gắng vượt qua họ để ghi bàn.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBảo vệ sườn, che sườn. To defend the flank(s) of."The two bodyguards were flanking the celebrity as she walked through the crowd. "Hai vệ sĩ đang che sườn bảo vệ người nổi tiếng khi cô ấy đi xuyên qua đám đông.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBọc sườn, đánh vu hồi. To place to the side(s) of."Tall trees were flanking the road, creating a shady path. "Những hàng cây cao lớn mọc hai bên đường, tạo thành một lối đi rợp bóng mát.positionmilitaryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBên sườn, hai bên, bao vây hai bên. To be placed to the side(s) of something (usually in terms of two objects, one on each side)."Two tall oak trees were flanking the entrance to the park. "Hai cây sồi cao lớn đứng hai bên lối vào công viên.positionmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc