Hình nền cho fletcher
BeDict Logo

fletcher

/ˈflɛtʃ.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Thợ làm tên.

Ví dụ :

Người thợ làm tên cẩn thận dán lông vũ vào thân mũi tên, đảm bảo mũi tên bay thẳng và chính xác.