noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông vũ, cánh tên. The vane toward the back of an arrow, used to stabilise the arrow during flight. Ví dụ : "The archer carefully inspected the fletches of his arrows, making sure they were straight and undamaged before the competition. " Trước cuộc thi, người cung thủ cẩn thận kiểm tra lông vũ/cánh tên ở đuôi mỗi mũi tên, đảm bảo chúng thẳng và không bị hư hại gì. part weapon sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lườn cá (thu, kiếm, bơn). (fisheries) A large boneless fillet of halibut, swordfish or tuna. Ví dụ : "The fishmonger displayed several gleaming fletches of tuna, perfect for grilling tonight. " Người bán cá trưng bày mấy miếng lườn cá ngừ tươi rói, rất thích hợp để nướng vào tối nay. fish food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn lông (vào tên). To feather, as an arrow. Ví dụ : "The archer carefully fletches each arrow with vibrant turkey feathers, ensuring a straight and accurate flight. " Người cung thủ cẩn thận gắn lông gà tây rực rỡ vào từng mũi tên, đảm bảo chúng bay thẳng và chính xác. sport weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc