Hình nền cho fletches
BeDict Logo

fletches

/ˈflɛtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước cuộc thi, người cung thủ cẩn thận kiểm tra lông vũ/cánh tên ở đuôi mỗi mũi tên, đảm bảo chúng thẳng và không bị hư hại gì.