Hình nền cho bows
BeDict Logo

bows

/baʊz/

Định nghĩa

noun

Cành cây, nhánh cây.

Ví dụ :

Khi cành cây gãy, cái nôi sẽ rơi.
noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ cẩn thận chỉnh độ căng của lông trên những chiếc cung vĩ trước khi tứ tấu đàn dây bắt đầu buổi biểu diễn.
noun

Ví dụ :

Ở viện bảo tàng dành cho trẻ em, có một khu trưng bày các loại nhạc cụ sơ khai, bao gồm vài chiếc cung đàn đơn giản kèm theo hướng dẫn cách gảy dây để tạo ra âm thanh.
noun

Ví dụ :

Trước khi có GPS, các thủy thủ phải dựa vào những dụng cụ như cung mặt trời và kính lục phân để định hướng bằng cách sử dụng mặt trời.