Hình nền cho feathering
BeDict Logo

feathering

/ˈfɛðərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phủ lông, gắn lông.

Ví dụ :

"The craft club is feathering the birdhouses for the winter to give them a warm, cozy look. "
Câu lạc bộ thủ công đang phủ lông lên những ngôi nhà chim để chuẩn bị cho mùa đông, giúp chúng trông ấm áp và dễ chịu hơn.
verb

Ví dụ :

Sau khi va phải con chim, phi công đã chỉnh cánh quạt của động cơ bên trái bị hỏng để nó trở nên khí động học.
verb

Làm mềm, hòa trộn, làm mờ.

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa đang làm mềm các cạnh của bức ảnh để nó hòa trộn mượt mà vào nền của trang web.
noun

Ví dụ :

Cửa sổ nhà thờ cổ có những họa tiết lông chim tinh xảo dọc theo vòm cửa, tạo nên vẻ đẹp như ren rất đẹp mắt.