verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ lông, gắn lông. To cover or furnish with feathers. Ví dụ : "The craft club is feathering the birdhouses for the winter to give them a warm, cozy look. " Câu lạc bộ thủ công đang phủ lông lên những ngôi nhà chim để chuẩn bị cho mùa đông, giúp chúng trông ấm áp và dễ chịu hơn. animal bird appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa lông, làm cho giống lông chim. To arrange in the manner or appearance of feathers. Ví dụ : "The stylist feathered my hair." Nhà tạo mẫu tóc đã tỉa tóc tôi thành nhiều lớp mỏng trông như lông chim. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt nước, lái nhẹ. To rotate the oars while they are out of the water to reduce wind resistance. Ví dụ : "The rowers were feathering their oars after each stroke to make the boat move faster with less effort. " Sau mỗi lần quạt, những người chèo thuyền xoay nhẹ mái chèo để giảm sức cản của gió, giúp thuyền đi nhanh hơn mà tốn ít sức hơn. sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉnh cánh quạt (cho khí động học). To streamline the blades of an aircraft's propeller by rotating them perpendicular to the axis of the propeller when the engine is shut down so that the propeller does not windmill during flight. Ví dụ : "After striking the bird, the pilot feathered the left, damaged engine’s propeller." Sau khi va phải con chim, phi công đã chỉnh cánh quạt của động cơ bên trái bị hỏng để nó trở nên khí động học. technical vehicle machine nautical military technology industry energy physics action function part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vát mỏng, tỉa. To finely shave or bevel an edge. Ví dụ : "The carpenter was carefully feathering the edge of the wood panel to create a smooth, tapered finish. " Người thợ mộc cẩn thận vát mỏng cạnh tấm ván gỗ để tạo ra một bề mặt nhẵn và thon dần. technical process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mềm, hòa trộn, làm mờ. To intergrade or blend the pixels of an image with those of a background or neighboring image. Ví dụ : "The graphic designer is feathering the edges of the photo to make it blend smoothly into the website's background. " Nhà thiết kế đồ họa đang làm mềm các cạnh của bức ảnh để nó hòa trộn mượt mà vào nền của trang web. computing technology media art electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm xuyết, trang trí bằng lông, viền. To adorn, as with feathers; to fringe. Ví dụ : "The artist was feathering the edge of the dreamcatcher with delicate down. " Người nghệ sĩ đang viền mép chiếc vòng bắt giấc mơ bằng những sợi lông tơ mềm mại. appearance art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhẹ như lông hồng, chắp cánh. To render light as a feather; to give wings to. Ví dụ : "The deadline extension is feathering my workload, making it feel much lighter. " Việc gia hạn thời gian nộp bài đang chắp cánh cho khối lượng công việc của tôi, khiến nó nhẹ nhàng hơn rất nhiều. nature animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, tôn vinh, làm lợi. To enrich; to exalt; to benefit. Ví dụ : "The new training program is feathering the employees' skills, making them more valuable to the company. " Chương trình đào tạo mới đang làm giàu kỹ năng của nhân viên, khiến họ trở nên giá trị hơn đối với công ty. value business achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp mái. To tread, as a cock. Ví dụ : "The rooster was feathering the ground around the hen, trying to get her attention. " Con gà trống đang đạp mái quanh con gà mái, cố gắng thu hút sự chú ý của nó. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm nhẹ bi cái, chạm lướt bi cái. To accidentally touch the cue ball with the tip of the cue when taking aim Ví dụ : "The pool player feathered the cue ball, slightly misjudging the distance, and the cue ball rolled off target. " Người chơi bi-a đã chạm nhẹ bi cái khi ngắm bắn, do ước lượng khoảng cách hơi sai, khiến bi cái lăn lệch hướng. sport game technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông vũ. Plumage. Ví dụ : "The parrot's bright feathering made it stand out in the pet store. " Bộ lông vũ sặc sỡ của con vẹt làm nó nổi bật hẳn lên trong cửa hàng thú cưng. animal bird biology nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp lông vũ, sự tạo vân lông. A feathered texture. Ví dụ : "The painter added some feathering to the cloudscape to give the sky a softer, more realistic look. " Người họa sĩ thêm một chút vân lông vào bức tranh mây để bầu trời trông mềm mại và thật hơn. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn lông vũ vào tên. The fitting of feathers to arrows. Ví dụ : "The archer spent the afternoon carefully doing the feathering of his new arrows, ensuring each feather was perfectly aligned. " Cả buổi chiều, người cung thủ cẩn thận gắn lông vũ vào những mũi tên mới của mình, đảm bảo mỗi chiếc lông vũ đều thẳng hàng một cách hoàn hảo. sport weapon technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí hình lông chim, họa tiết lông chim. An arrangement of small arcs or foils separated by projecting cusps, frequently forming the feather-like ornament on the inner mouldings of arches. Ví dụ : "The old church window featured delicate feathering along the arch, giving it a beautiful, lace-like appearance. " Cửa sổ nhà thờ cổ có những họa tiết lông chim tinh xảo dọc theo vòm cửa, tạo nên vẻ đẹp như ren rất đẹp mắt. architecture style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc