BeDict Logo

flexitime

/ˈfleksitaɪm/
Hình ảnh minh họa cho flexitime: Giờ làm việc linh hoạt, giờ giấc làm việc tự do.
noun

Giờ làm việc linh hoạt, giờ giấc làm việc tự do.

Công việc mới của tôi có chế độ giờ làm việc linh hoạt, nghĩa là tôi có thể tự chọn giờ bắt đầu và kết thúc công việc, miễn là tôi có mặt ở văn phòng từ 10 giờ sáng đến 3 giờ chiều để tham gia các cuộc họp quan trọng.