noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ làm việc linh hoạt, giờ giấc làm việc tự do. An arrangement that allows employees to set their own working hours within agreed limits; normally must include certain periods (core time) when they must be at work. Ví dụ : "My new job offers flexitime, which means I can choose my start and end times as long as I'm in the office between 10 am and 3 pm for core meetings. " Công việc mới của tôi có chế độ giờ làm việc linh hoạt, nghĩa là tôi có thể tự chọn giờ bắt đầu và kết thúc công việc, miễn là tôi có mặt ở văn phòng từ 10 giờ sáng đến 3 giờ chiều để tham gia các cuộc họp quan trọng. business job time organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc