

foetus
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
blastocysts noun
/ˈblæstəsɪsts/
Phôi nang.
Trong các phương pháp điều trị IVF, bác sĩ theo dõi cẩn thận sự phát triển của trứng đã thụ tinh để chọn ra những phôi nang khỏe mạnh nhất để cấy vào tử cung.