adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh nhất, lành mạnh nhất. Enjoying health and vigor of body, mind, or spirit: well. Ví dụ : "He was father to three healthy kids." Anh ấy là cha của ba đứa con khỏe mạnh và tràn đầy sức sống. body mind quality organism being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lành mạnh nhất, khỏe mạnh nhất. Conducive to health. Ví dụ : "A healthy diet and exercise can help to maintain proper weight." Một chế độ ăn uống lành mạnh nhất và tập thể dục có thể giúp duy trì cân nặng hợp lý. medicine body biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh nhất, lành mạnh nhất. Evincing health. Ví dụ : "My garden has the healthiest tomato plants this year. " Năm nay, vườn nhà tôi có những cây cà chua khỏe mạnh nhất. medicine physiology body organism quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lành mạnh nhất, khỏe mạnh nhất, có lợi nhất. Significant, hefty; beneficial. Ví dụ : "Sam unwrapped the sandwich and took a healthy bite out of the middle." Sam mở bánh mì ra và cắn một miếng to tướng, đầy đặn ở giữa. body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc