Hình nền cho implantation
BeDict Logo

implantation

/ɪmplɑːnˈteɪʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Cấy ghép, sự cấy, sự ghép.

Ví dụ :

Sự thành công của ca phẫu thuật phụ thuộc vào việc cấy ghép chính xác khớp háng nhân tạo vào đúng vị trí.
noun

Gieo rắc, sự cấy ghép (ý tưởng), sự truyền đạt.

Ví dụ :

Ngay từ ngày đầu tiên của lớp học, cô giáo đã tập trung vào việc gieo rắc những thói quen học tập tốt vào học sinh của mình.
noun

Ví dụ :

Trong sản xuất chất bán dẫn, cấy ion là một bước quan trọng, trong đó các ion được bắn phá vào tấm silicon để thay đổi tính chất điện của chúng.