BeDict Logo

foreigners

/ˈfɒɹ.ɪ.nəz/ /ˈfɑɹ.ɪ.nɚz/
Hình ảnh minh họa cho foreigners: Ngoại làm, làm ngoài.
noun

Chủ xưởng phát hiện ra một số công nhân đang "ngoại làm" ngay trong giờ làm việc, sử dụng máy móc của công ty để sản xuất thêm hàng cho việc kinh doanh riêng của họ.