Hình nền cho fracas
BeDict Logo

fracas

/fɹəˈkɑː/ /ˈfɹeɪkəs/

Định nghĩa

noun

Hỗn chiến, cuộc ẩu đả, sự cãi nhau om sòm.

Ví dụ :

Âm nhạc ầm ĩ và tiếng la hét từ nhà bên cạnh cho thấy một cuộc ẩu đả om sòm đã nổ ra ở bữa tiệc.