Hình nền cho brawl
BeDict Logo

brawl

/bɹɔːl/ /bɹɔl/

Định nghĩa

noun

Ấu đả, cuộc ẩu đả, cuộc xô xát.

Ví dụ :

Một cuộc ẩu đả lớn đã nổ ra ở bãi đậu xe sau trận bóng đá.
noun

Ví dụ :

Trong lớp học lịch sử, cả lớp đã xem một đoạn video về điệu brao sôi động, một điệu nhảy phổ biến từ thời Phục Hưng.