noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ bụi đời, thằng nhóc đường phố. A homeless boy; a male street urchin; also (more generally), a cheeky, street-smart boy. Ví dụ : "The kindly baker often gave leftover bread to the gamins who hung around his shop. " Người thợ làm bánh tốt bụng thường cho bánh mì thừa cho mấy thằng nhóc bụi đời hay lảng vảng quanh tiệm của ông. person human age society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc