adjective🔗ShareHỗn xược, xấc xược, láo xược, tinh nghịch. Impudent; impertinent; impertinently bold, often in a way that is regarded as endearing or amusing."The student gave the teacher a cheeky grin after answering the question incorrectly, but the teacher couldn't help but smile back. "Sau khi trả lời sai câu hỏi, cậu học sinh nháy mắt cười tinh nghịch với giáo viên, nhưng thầy giáo không nhịn được cũng phải mỉm cười đáp lại.characterattitudehumanstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHở hang, hở mông. (of swimwear, underwear, etc.) tending to reveal the cheeks of the buttocks."The cheeky bikini top revealed a bit too much of her cheeks. "Chiếc áo tắm bikini hở hang đến nỗi lộ hơi nhiều phần mông của cô ấy.appearancebodywearsexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐộc, nguy hiểm, xảo quyệt, hung hăng, mạnh. (Australian Aboriginal) Poisonous (of animals such as snakes), dangerous, cunning, violent, potent."Knowing the taipan is a cheeky snake, local communities treat it with extreme caution. "Biết rằng rắn taipan là một loài rắn độc và nguy hiểm, người dân địa phương vô cùng cẩn trọng khi gặp chúng.natureanimalcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHư, láo, hỗn xược. Indulged in."He gave a cheeky grin after eating the last cookie without asking. "Nó nhếch mép cười một cách hỗn xược sau khi ăn cái bánh quy cuối cùng mà không hỏi ai.characterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc