Hình nền cho cheeky
BeDict Logo

cheeky

/ˈtʃiːki/

Định nghĩa

adjective

Hỗn xược, xấc xược, láo xược, tinh nghịch.

Ví dụ :

Sau khi trả lời sai câu hỏi, cậu học sinh nháy mắt cười tinh nghịch với giáo viên, nhưng thầy giáo không nhịn được cũng phải mỉm cười đáp lại.
adjective

Độc, nguy hiểm, xảo quyệt, hung hăng, mạnh.

Ví dụ :

Biết rằng rắn taipan là một loài rắn độc và nguy hiểm, người dân địa phương vô cùng cẩn trọng khi gặp chúng.