Hình nền cho genealogies
BeDict Logo

genealogies

/ˌdʒiːniˈælədʒiz/ /ˌdʒɛniˈælədʒiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều trang web giúp mọi người nghiên cứu về gia đình và lập nên những bản gia phả chi tiết, thể hiện dòng dõi tổ tiên của họ.
noun

Gia phả, dòng dõi, phả hệ.

Ví dụ :

Các nhà sử học thường nghiên cứu các văn bản của nhà thờ cổ và tài liệu thị trấn cũ để tái tạo lại phả hệ của các gia đình từ những thế kỷ trước.