verbTải xuống🔗Chia sẻMạ vàng. To cover with a thin layer of gold; to cover with gold leaf.Ví dụ:"The artist gilds the wooden frame with gold leaf to make it look more luxurious. "Người nghệ sĩ mạ vàng lên khung gỗ bằng lá vàng để làm cho nó trông sang trọng hơn.artmaterialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻMạ vàng, trang hoàng, tô điểm. To adorn.Ví dụ:"The student gilds the edges of her report with gold glitter to make it more attractive. "Để làm cho bài báo cáo hấp dẫn hơn, cô sinh viên đã tô điểm các cạnh của nó bằng nhũ vàng.appearanceartstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻMạ vàng, dát vàng. To decorate with a golden surface appearance.Ví dụ:"The afternoon sun gilds the leaves of the maple tree, making them appear golden. "Ánh nắng chiều mạ vàng những chiếc lá phong, khiến chúng trông như được dát vàng thật.appearanceartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻMạ vàng, tô điểm, làm đẹp. To give a bright or pleasing aspect to.Ví dụ:"The late afternoon sun gilds the autumn leaves, making them appear golden. "Ánh nắng chiều tà tô điểm cho những chiếc lá thu, khiến chúng trở nên vàng óng.appearanceaspectChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻLàm cho say xỉn, làm cho ngà ngà. To make appear drunk.Ví dụ:"The exhaustion from the long day of work guilds him, making him seem drunk and unsteady as he walks in the door. "Sự kiệt sức sau một ngày dài làm việc khiến anh ta ngà ngà say, trông như say rượu và đi đứng không vững khi bước vào nhà.appearanceactionminddrinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc