Hình nền cho guilds
BeDict Logo

guilds

/ɡɪldz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào thời trung cổ, thợ rèn thường thuộc về các phường hội, những tổ chức quy định giá cả và đảm bảo chất lượng sản phẩm của họ.
noun

Hội, phường hội, nghiệp đoàn.

Ví dụ :

Ở châu Âu thời trung cổ, thợ làm bánh và thợ rèn đã thành lập các hội nghề nghiệp (guilds) để kiểm soát chất lượng và giá cả hàng hóa của họ, hoạt động như những tập đoàn để bảo vệ quyền lợi của các thành viên.
noun

Ví dụ :

Trong rừng, các hội côn trùng, chẳng hạn như bọ cánh cứng ăn lá và sâu bướm, cạnh tranh nhau để giành nguồn thức ăn chung: lá cây.
noun

Ví dụ :

Nhiều người chơi trong trò chơi trực tuyến đã tham gia vào bang hội/hội nhóm để kết bạn và cùng nhau hợp tác trong các nhiệm vụ khó khăn.