noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, sự không chắc chắn. An uncertainty. Ví dụ : "My friend's late arrival is a perhaps, a reason for concern, but she's usually punctual. " Việc bạn tôi đến muộn là một điều có lẽ thôi, một sự không chắc chắn, một lý do để lo lắng, nhưng thường thì cô ấy luôn đúng giờ. possibility mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, chắc là, biết đâu. Modifies a verb, indicating a lack of certainty. Ví dụ : "Perhaps John will come over for dinner." Có lẽ John sẽ đến ăn tối. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, biết đâu, chừng. By chance. Ví dụ : "Perhaps, by chance, I'll see my friend at the library today. " Có lẽ, biết đâu tình cờ hôm nay tôi sẽ gặp bạn tôi ở thư viện. possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc