Hình nền cho harsher
BeDict Logo

harsher

/ˈhɑːrʃər/ /ˈhɑːrʃɚ/

Định nghĩa

adjective

Khắc nghiệt, gay gắt, xù xì.

Unpleasantly rough to the touch or other senses.

Ví dụ :

Giấy nhám sờ vào thấy xù xì hơn nhiều so với gỗ nhẵn.