noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hống hách, người hay bắt nạt. Sometimes in the form Hector: a blustering, noisy, turbulent fellow; a blusterer, bully. Ví dụ : "The schoolyard hector always pushed smaller kids around to get their lunch money. " Gã đầu gấu hống hách ở sân trường luôn đẩy ngã những đứa trẻ nhỏ hơn để cướp tiền ăn trưa. character person human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăm dọa, bắt nạt, hống hách. To dominate or intimidate in a blustering way; to bully, to domineer. Ví dụ : "The older brother would often hector his younger brother into doing his chores. " Ông anh thường xuyên hăm dọa, bắt nạt đứa em để nó làm việc vặt cho mình. action character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hống hách, bắt nạt, hăm dọa. To behave like a hector or bully; to bluster, to swagger; to bully. Ví dụ : "The older kids would often hector the younger ones on the playground, demanding their lunch money. " Mấy đứa lớn tuổi hơn thường hống hách bắt nạt mấy đứa nhỏ ở sân chơi, đòi tiền ăn trưa của chúng nó. character attitude human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc