noun🔗ShareHùng hổ, ba hoa, khoác lác. Pompous, officious talk."The manager's bluster about deadlines didn't scare anyone, since he rarely enforced them. "Những lời hùng hổ, ba hoa của người quản lý về thời hạn chót chẳng làm ai sợ, vì ông ta hiếm khi bắt ai thực hiện đúng thời hạn cả.languagecommunicationcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrận gió mạnh, cơn gió mạnh. A gust of wind."The sudden bluster of wind slammed the door shut. "Cơn gió mạnh bất ngờ ập đến đã khiến cánh cửa đóng sầm lại.weathernatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự ồn ào, Sự hỗn loạn. Fitful noise and violence."The small boat rocked violently in the ocean's bluster. "Con thuyền nhỏ lắc lư dữ dội giữa sự ồn ào và hỗn loạn của biển cả.soundweathernatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn nói huênh hoang, khoác lác. To speak or protest loudly."When confronted by opposition his reaction was to bluster, which often cowed the meek."Khi gặp phải sự phản đối, phản ứng của anh ta là ăn nói huênh hoang, điều này thường làm những người hiền lành sợ hãi.communicationlanguageattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHống hách, huênh hoang, bốc phét. To act or speak in an unduly threatening manner."The angry customer continued to bluster, but the manager remained calm and professional. "Vị khách hàng giận dữ tiếp tục hống hách om sòm, nhưng người quản lý vẫn giữ được vẻ bình tĩnh và chuyên nghiệp.characterattitudeactionlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGió giật, thổi mạnh. To blow in strong or sudden gusts."The wind began to bluster, shaking the windows of the house. "Gió bắt đầu thổi giật mạnh, làm rung cả cửa sổ nhà.weathernatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc