Hình nền cho blustering
BeDict Logo

blustering

/ˈblʌstərɪŋ/ /ˈblʌstɚɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hống hách, la lối, om sòm.

Ví dụ :

Khi gặp phải sự phản đối, anh ta thường hống hách la lối, điều này thường làm những người hiền lành sợ hãi.
adjective

Hống hách, huênh hoang, khoác lác.

Ví dụ :

Vị quản lý hống hách quát mắng nhân viên, hứa hẹn suông về thành công trong tương lai nhưng lại nhận hết công lao về mình.