Hình nền cho swagger
BeDict Logo

swagger

/ˈswæɡ.ə/ /ˈswæɡ.ɚ/

Định nghĩa

noun

Tự tin, kiêu hãnh, vẻ nghênh ngang.

Ví dụ :

Sau khi thắng trận chung kết, đội tuyển bước ra khỏi sân với một vẻ tự tin và đầy kiêu hãnh.
noun

Sự huênh hoang, sự khoe khoang, thái độ tự cao tự đại.

Ví dụ :

Bài diễn văn chiến thắng của anh ta đầy sự huênh hoang, hứa với mọi người sẽ có pizza miễn phí và không bài tập về nhà vĩnh viễn.
verb

Đi nghênh ngang, điệu bộ kênh kiệu.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới nghênh ngang bước vào lớp, rõ ràng là muốn mọi người chú ý đến đôi giày mới đắt tiền của mình.
verb

Huênh hoang, khoe khoang, vênh váo.

Ví dụ :

Sau khi thắng trận đấu, đội trưởng cứ nghênh ngang đi lại trong phòng thay đồ, ồn ào khoe khoang với mọi người rằng anh ta giỏi giang đến mức nào.