noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự tin, kiêu hãnh, vẻ nghênh ngang. Confidence, pride. Ví dụ : "After winning the championship game, the team walked off the field with a noticeable swagger. " Sau khi thắng trận chung kết, đội tuyển bước ra khỏi sân với một vẻ tự tin và đầy kiêu hãnh. attitude character style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng đi nghênh ngang, vẻ ngạo mạn. A bold or arrogant strut. Ví dụ : "He walked into the classroom with a noticeable swagger, as if he already knew all the answers. " Anh ta bước vào lớp với dáng đi nghênh ngang thấy rõ, cứ như thể đã biết hết mọi câu trả lời rồi vậy. attitude character style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự huênh hoang, sự khoe khoang, thái độ tự cao tự đại. A prideful boasting or bragging. Ví dụ : "His victory speech was full of swagger, promising everyone free pizza and no homework forever. " Bài diễn văn chiến thắng của anh ta đầy sự huênh hoang, hứa với mọi người sẽ có pizza miễn phí và không bài tập về nhà vĩnh viễn. attitude character style word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nghênh ngang, điệu bộ kênh kiệu. To walk with a swaying motion; hence, to walk and act in a pompous, consequential manner. Ví dụ : "The new student swaggered into the classroom, clearly expecting everyone to notice his expensive new shoes. " Cậu học sinh mới nghênh ngang bước vào lớp, rõ ràng là muốn mọi người chú ý đến đôi giày mới đắt tiền của mình. attitude style character action human way appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huênh hoang, khoe khoang, vênh váo. To boast or brag noisily; to be ostentatiously proud or vainglorious; to bluster; to bully. Ví dụ : "After winning the game, the team captain would swagger around the locker room, loudly telling everyone how amazing he was. " Sau khi thắng trận đấu, đội trưởng cứ nghênh ngang đi lại trong phòng thay đồ, ồn ào khoe khoang với mọi người rằng anh ta giỏi giang đến mức nào. character attitude action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sành điệu, hợp thời trang. Fashionable; trendy. Ví dụ : "Her swagger outfit made her stand out at the party. " Bộ trang phục sành điệu của cô ấy khiến cô ấy nổi bật tại bữa tiệc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi lang thang, Người làm thuê theo mùa. An itinerant person who walks from farm to farm carrying a swag and seeking work, often in exchange for food and lodging. Ví dụ : "The swagger, carrying a heavy sack, looked for work on the nearby farms. " Người làm thuê theo mùa, vác theo một bao nặng trĩu, đi tìm việc ở những trang trại gần đó. person job agriculture work history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chợ đen, đầu nậu. A fence, a middleman for transactions of stolen goods. Ví dụ : "The jewelry store owner suspected the man was a swagger, trying to sell stolen watches. " Ông chủ tiệm kim hoàn nghi ngờ người đàn ông kia là một đầu nậu, đang cố bán những chiếc đồng hồ ăn cắp. property business job commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc