verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu, chạm trán. To stand or meet facing, especially in competition, hostility or defiance; to come face to face with Ví dụ : "We should confront him about the missing money." Chúng ta nên đối chất với anh ta về số tiền bị mất. action attitude situation war society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu. To deal with. Ví dụ : "She felt nervous when confronted with the challenging math problem. " Cô ấy cảm thấy lo lắng khi phải đương đầu với bài toán khó. action situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu. To something bring face to face with. Ví dụ : "The teacher confronted the student with the evidence of cheating. " Giáo viên đối chất với học sinh về bằng chứng gian lận. action event situation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu, chạm trán. To come up against; to encounter. Ví dụ : ""The student was confronted with a difficult math problem on the test." " Trong bài kiểm tra, học sinh đó đã phải đương đầu với một bài toán khó. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối đầu, đương đầu. To engage in confrontation. Ví dụ : "The student was confronted by the teacher about the missing homework. " Học sinh đó bị giáo viên đối chất về bài tập về nhà bị thiếu. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối chiếu, so sánh. To set a thing side by side with; to compare. Ví dụ : "The scientist confronted the data from the first experiment with the results from the second experiment to identify any discrepancies. " Nhà khoa học đối chiếu dữ liệu từ thí nghiệm thứ nhất với kết quả từ thí nghiệm thứ hai để tìm ra bất kỳ sự khác biệt nào. action language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu, chạm trán. To put a thing facing to; to set in contrast to. Ví dụ : "The architect confronted the two building designs, carefully comparing their strengths and weaknesses. " Kiến trúc sư đặt hai bản thiết kế tòa nhà đối diện nhau, cẩn thận so sánh điểm mạnh và điểm yếu của chúng. action communication situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc