BeDict Logo

wireless

/ˈwaɪ.ə(ɹ).ləs/
Hình ảnh minh họa cho wireless: Truyền tin không dây, gửi bằng sóng vô tuyến.
 - Image 1
wireless: Truyền tin không dây, gửi bằng sóng vô tuyến.
 - Thumbnail 1
wireless: Truyền tin không dây, gửi bằng sóng vô tuyến.
 - Thumbnail 2
verb

Truyền tin không dây, gửi bằng sóng vô tuyến.

Trong cơn bão, khi đường dây điện thoại bị hỏng, thuyền trưởng phải truyền tín hiệu cấp cứu bằng sóng vô tuyến cho lực lượng bảo vệ bờ biển.