Hình nền cho wireless
BeDict Logo

wireless

/ˈwaɪ.ə(ɹ).ləs/

Định nghĩa

noun

Vô tuyến, sóng vô tuyến.

Ví dụ :

"Only about a hundred years ago, wireless was a new technology."
Chỉ khoảng một trăm năm trước, vô tuyến (sóng vô tuyến) còn là một công nghệ mới.
verb

Truyền tin không dây, gửi bằng sóng vô tuyến.

To send a message by wireless (by radio)

Ví dụ :

Trong cơn bão, khi đường dây điện thoại bị hỏng, thuyền trưởng phải truyền tín hiệu cấp cứu bằng sóng vô tuyến cho lực lượng bảo vệ bờ biển.