noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường dây nóng, tổng đài hỗ trợ khẩn cấp. A telephone line that is always staffed and able to give immediate assistance. Ví dụ : "If you are feeling stressed, call the mental health hotline for immediate support. " Nếu bạn cảm thấy căng thẳng, hãy gọi đường dây nóng sức khỏe tâm thần để được hỗ trợ ngay lập tức. communication service technology aid organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường dây nóng. A direct line between two people, especially one between heads of state to be used in an emergency. Ví dụ : "During the tense international crisis, the leaders used the hotline to discuss a peaceful resolution. " Trong cuộc khủng hoảng quốc tế căng thẳng, các nhà lãnh đạo đã sử dụng đường dây nóng để thảo luận về một giải pháp hòa bình. communication politics government state military technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi đường dây nóng. To communicate over a telephone hotline. Ví dụ : ""During the crisis, people could hotline directly to the company's CEO for immediate assistance." " Trong cơn khủng hoảng, người dân có thể gọi đường dây nóng trực tiếp cho giám đốc điều hành công ty để được hỗ trợ ngay lập tức. communication technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc