Hình nền cho huckstered
BeDict Logo

huckstered

/ˈhʌkstərd/ /ˈhʌkstərəd/

Định nghĩa

verb

Mặc cả, cò kè, trả giá.

Ví dụ :

Người bán hàng mặc cả cò kè với khách du lịch, ai cũng cố gắng để có được giá tốt hơn cho món quà lưu niệm.
verb

Chèo kéo, rao hàng, mời mọc.

Ví dụ :

Gã bán xe cũ chèo kéo chiếc xe đời cũ nhất của mình, lớn tiếng ca ngợi "vẻ đẹp cổ điển độc đáo" của nó, đồng thời chỉ ra những khuyết điểm và mức giá thấp đáng ngờ.