verb🔗ShareMặc cả, cò kè, trả giá. To haggle, to wrangle, or to bargain."The vendor huckstered with the tourist, each trying to get a better price for the souvenir. "Người bán hàng mặc cả cò kè với khách du lịch, ai cũng cố gắng để có được giá tốt hơn cho món quà lưu niệm.businesscommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRao bán, buôn bán rong. To sell or offer goods from place to place, to peddle."The street vendor huckstered his handmade jewelry to tourists near the park. "Người bán hàng rong rao bán đồ trang sức thủ công cho khách du lịch gần công viên.businesscommercejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChèo kéo, rao hàng, mời mọc. To promote or sell goods in an aggressive, showy manner."The used car salesman huckstered his oldest model, loudly praising its "unique vintage charm" while pointing out flaws and suspiciously low price. "Gã bán xe cũ chèo kéo chiếc xe đời cũ nhất của mình, lớn tiếng ca ngợi "vẻ đẹp cổ điển độc đáo" của nó, đồng thời chỉ ra những khuyết điểm và mức giá thấp đáng ngờ.businesscommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc