Hình nền cho humoured
BeDict Logo

humoured

/ˈhjuːmərd/ /ˈjuːmərd/

Định nghĩa

verb

Chiều theo, dỗ dành.

Ví dụ :

Biết con trai chỉ đang mệt và khó chịu thôi, chị ấy chiều theo con bằng cách cho phép con thức thêm một tiếng để xem TV.