verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiều theo, dỗ dành. To pacify by indulging. Ví dụ : "Knowing her son was just tired and cranky, she humoured him by letting him stay up an extra hour to watch TV. " Biết con trai chỉ đang mệt và khó chịu thôi, chị ấy chiều theo con bằng cách cho phép con thức thêm một tiếng để xem TV. attitude action human character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính khí, Tâm trạng. (only in combination with good, bad or ill) Having a particular disposition or mood. Ví dụ : "The teacher, in a good-humoured mood, let the students have extra time for recess. " Hôm đó cô giáo có tâm trạng tốt nên đã cho học sinh thêm giờ ra chơi. character mind attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc