Hình nền cho hypocrite
BeDict Logo

hypocrite

/ˈhɪ.pə.kɹɪt/

Định nghĩa

noun

Đạo đức giả, kẻ giả tạo, người hai mặt.

Ví dụ :

"My dad is a hypocrite because he tells me not to smoke, but he smokes a pack of cigarettes every day. "
Bố tôi đúng là đồ đạo đức giả, vì ông ấy bảo tôi không được hút thuốc, nhưng chính ông ấy lại hút cả gói thuốc mỗi ngày.