Hình nền cho imageboard
BeDict Logo

imageboard

/ˈɪmɪdʒˌbɔrd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ấy dành hàng giờ lướt các diễn đàn ảnh, bị thu hút bởi những cuộc thảo luận ẩn danh và những hình ảnh gây sốc.