verb🔗ShareCông kích, tấn công. To assault, attack."The lawyer tried to impugn the witness's honesty by pointing out inconsistencies in her story. "Luật sư cố gắng công kích sự trung thực của nhân chứng bằng cách chỉ ra những điểm không nhất quán trong lời khai của cô ấy.actioncommunicationstatementlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCông kích, chỉ trích, phản bác, nghi ngờ. To verbally assault, especially to argue against an opinion, motive, or action; to question the truth or validity of."The lawyer tried to impugn the witness's reliability by pointing out inconsistencies in her testimony. "Luật sư cố gắng công kích/phản bác độ tin cậy của nhân chứng bằng cách chỉ ra những điểm mâu thuẫn trong lời khai của cô ta.communicationactionlanguagestatementattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc