BeDict Logo

reliability

/rɪˌlaɪəˈbɪləti/ /rəˌlaɪəˈbɪləti/
Hình ảnh minh họa cho reliability: Độ tin cậy, sự đáng tin cậy, tính tin cậy.
 - Image 1
reliability: Độ tin cậy, sự đáng tin cậy, tính tin cậy.
 - Thumbnail 1
reliability: Độ tin cậy, sự đáng tin cậy, tính tin cậy.
 - Thumbnail 2
noun

Độ tin cậy của bài kiểm tra toán mới rất cao, vì học sinh luôn đạt điểm tương đương nhau khi làm đi làm lại các phiên bản luyện tập.