Hình nền cho reliability
BeDict Logo

reliability

/rɪˌlaɪəˈbɪləti/ /rəˌlaɪəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Độ tin cậy, sự đáng tin, tính tín nhiệm.

Ví dụ :

Độ tin cậy của kết nối internet là yếu tố then chốt để hoàn thành bài tập trực tuyến.
noun

Ví dụ :

Độ tin cậy của bài kiểm tra toán mới rất cao, vì học sinh luôn đạt điểm tương đương nhau khi làm đi làm lại các phiên bản luyện tập.