Hình nền cho impulsions
BeDict Logo

impulsions

/ɪmˈpʌlʃənz/ /ɪmˈpʌlʃnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhờ những cú đẩy mạnh mẽ của đứa trẻ, chiếc xích đu bay lên cao hơn.
noun

Xúc động, thôi thúc, bốc đồng.

Ví dụ :

Nghệ sĩ ấy làm theo những thôi thúc bất chợt trong lòng, vẩy những màu sắc rực rỡ lên полотно mà không hề có kế hoạch trước.