Hình nền cho impelling
BeDict Logo

impelling

/ɪmˈpɛlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thúc đẩy, thôi thúc, khuyến khích.

Ví dụ :

Lòng mong muốn giúp đỡ người khác đã thôi thúc cô ấy làm tình nguyện viên tại trại tạm trú cho người vô gia cư.