Hình nền cho incapacitate
BeDict Logo

incapacitate

/ˌɪn.kəˈpæ.sɪ.teɪt/

Định nghĩa

verb

Làm mất khả năng, vô hiệu hóa, làm tàn phế.

Ví dụ :

Viên cảnh sát bị một cú đánh vào đầu làm mất khả năng chiến đấu.