noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ khai, người mới bắt đầu. Beginner Ví dụ : "The incipient's shaky hands betrayed his lack of experience in surgery. " Bàn tay run rẩy của người mới vào nghề tố cáo sự thiếu kinh nghiệm phẫu thuật của anh ta. stage time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể khởi phát. (grammar) A verb tense of the Hebrew language. Ví dụ : "Scholars of ancient Hebrew often debate the precise nuances of the incipient and its role in conveying actions just beginning. " Các học giả về tiếng Hebrew cổ thường tranh luận về những sắc thái chính xác của thể khởi phát và vai trò của nó trong việc diễn tả những hành động vừa mới bắt đầu. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, mới bắt đầu, còn non trẻ. In an initial stage; beginning, starting, coming into existence. Ví dụ : "After 500 years, incipient towns appeared." Sau 500 năm, những thị trấn mới bắt đầu hình thành. stage condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc