Hình nền cho incredulous
BeDict Logo

incredulous

/ɪnˈkɹɛdjʊləs/

Định nghĩa

adjective

Khó tin, hoài nghi, ngờ vực.

Ví dụ :

Lời tuyên bố của chị gái tôi rằng chị ấy đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra đã khiến các bạn cùng lớp nhìn chị ấy với ánh mắt đầy vẻ khó tin và ngờ vực.