adjective🔗ShareKhó tin, hoài nghi, ngờ vực. Skeptical, disbelieving, or unable to believe."My sister's claim that she got a perfect score on the test was met with incredulous stares from her classmates. "Lời tuyên bố của chị gái tôi rằng chị ấy đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra đã khiến các bạn cùng lớp nhìn chị ấy với ánh mắt đầy vẻ khó tin và ngờ vực.attitudecharactermindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHoài nghi, khó tin, ngờ vực. Expressing or indicative of incredulity."Seeing the huge pile of homework, Sarah's eyes widened in an incredulous expression. "Nhìn thấy chồng bài tập về nhà cao ngất ngưởng, Sarah tròn mắt, vẻ mặt đầy vẻ hoài nghi khó tin.attitudeemotioncharacterhumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó tin, hoài nghi, không thể tin được. Difficult to believe; incredible."She looked at me with an incredulous expression when I told her I had won the lottery. "Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt đầy hoài nghi khi tôi kể là tôi đã trúng số độc đắc.attitudecharactermindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc