Hình nền cho incredulity
BeDict Logo

incredulity

/ˌɪnkɹɪˈdjuːlɪti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Witnessing the tiny ant carry the crumb, large as its own body, filled Amelia with incredulity. "
Chứng kiến con kiến nhỏ xíu tha chiếc vụn bánh to bằng cả người nó, Amelia hoàn toàn không tin vào mắt mình.