noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu thơ, tuổi ấu thơ, giai đoạn sơ sinh. The earliest period of childhood (crawling rather than walking). Ví dụ : "During the infancy of their child's development, the parents focused on encouraging crawling before walking. " Trong giai đoạn ấu thơ của con, bố mẹ tập trung khuyến khích con bò trước khi tập đi. age family human period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời thơ ấu, tuổi ấu thơ, giai đoạn sơ sinh. The state of being an infant. Ví dụ : "During infancy, babies are completely dependent on their parents for care. " Trong thời thơ ấu, trẻ sơ sinh hoàn toàn phụ thuộc vào cha mẹ để được chăm sóc. age human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời kỳ đầu, giai đoạn sơ khai. An early stage in the development of anything. Ví dụ : "Space tourism is still in its infancy." Du lịch vũ trụ vẫn còn đang trong giai đoạn sơ khai. age time stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi vị thành niên, thời thơ ấu. The state of being a minor. Ví dụ : "During the infancy of her career, she worked as a cashier at a local grocery store. " Trong thời kỳ đầu sự nghiệp, khi còn là một người mới vào nghề, cô ấy làm nhân viên thu ngân tại một cửa hàng tạp hóa địa phương. age law state human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc