Hình nền cho instrumented
BeDict Logo

instrumented

/ˈɪnstrəmɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Gắn thiết bị đo, trang bị dụng cụ đo.

Ví dụ :

Các kỹ sư đã gắn thiết bị đo (cảm biến) lên cầu để theo dõi tình trạng kết cấu của nó.