verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn thiết bị đo, trang bị dụng cụ đo. To apply measuring devices. Ví dụ : "The engineers instrumented the bridge with sensors to monitor its structural health. " Các kỹ sư đã gắn thiết bị đo (cảm biến) lên cầu để theo dõi tình trạng kết cấu của nó. technology technical science industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết kế, lên kế hoạch. To devise, conceive, cook up, plan. Ví dụ : "She instrumented a surprise birthday party for her best friend, complete with decorations and a cake. " Cô ấy đã lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc sinh nhật bất ngờ cho bạn thân, với đầy đủ đồ trang trí và bánh kem. plan technology computing business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, lắp đặt thiết bị. To perform upon an instrument; to prepare for an instrument. Ví dụ : "a sonata instrumented for orchestra" Một bản sonata được soạn nhạc cho dàn nhạc giao hưởng. music technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc